ước mơ

Học thuật
Thân thiện
ước mơ

Tôi có một ước mơ trở thành bác sĩ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều mong muốn, hình dung tốt đẹp về tương lai: "Ước mơ" hình ảnh, ý nghĩ về một điều tốt đẹp người ta rất mong muốn đạt được trong tương lai, thường mang tính chất lý tưởng khát vọng.
    • Giấc mơ đẹp, điều mơ tưởng: "Ước mơ" cũng có thể chỉ một hình ảnh, tình huống đẹp đẽ xuất hiện trong tâm trí khi mơ tưởng, không nhất thiết phải mục tiêu phấn đấu.
  2. Động từ:

    • Mong ước, mơ tưởng đến điều tốt đẹp: Hành động hình dung, suy nghĩ khao khát một điều đó tốt đẹp, lý tưởng trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ước mơ trở thành bác sĩ của cậu ấy thật đẹp. (Danh từ chỉ điều mong muốn tốt đẹp về tương lai.)
    • ấy sống trong những ước mơ viển vông. (Danh từ chỉ những điều mơ tưởng, có thể xa rời thực tế.)
  • Động từ:

    • Tôi ước mơ về một thế giới hòa bình. (Động từ chỉ hành động mong ước, mơ tưởng.)
    • Chúng ta đừng chỉ ước mơ, hãy hành động. (Động từ nhấn mạnh việc mơ tưởng chưa hành động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo đuổi ước mơ": nỗ lực, phấn đấu để đạt được điều mình hằng mong ước.

    • Anh ấy đã từ bỏ mọi thứ để theo đuổi ước mơ du lịch vòng quanh thế giới.
  • "Ước mơ giản dị/viển vông": dùng tính từ để miêu tả tính chất của ước mơ (dễ đạt được, thiết thực hoặc xa vời, khó thành hiện thực).

    • Ước mơ giản dị của được nhìn thấy con cháu sum vầy.
    • Đó chỉ một ước mơ viển vông mà thôi.
Biến thể từ gần giống
  • Mơ ước (động từ & danh từ): Có nghĩa tương tự "ước mơ", thường dùng thay thế cho nhau.

    • Cậu ấy mơ ước trở thành phi công. (Động từ)
    • Những mơ ước thời thanh xuân. (Danh từ)
  • Mộng tưởng (danh từ): Thường mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ những điều mơ tưởng xa vời, không thực tế.

    • Anh ta sống trong mộng tưởng về sự giàu có nhanh chóng.
Từ đồng nghĩa
  • Hoài bão (danh từ): Ước muốn lớn lao, cao cả, thường gắn với chí hướng, sự nghiệp.
  • Khát vọng (danh từ): Mong muốn mãnh liệt, thiết tha hướng tới một điều đó.
Các cụm từ liên quan
  • Vun đắp ước mơ: nuôi dưỡng, xây dựng ước mơ từ nhỏ.

    • Cha mẹ luôn tạo điều kiện để vun đắp ước mơ cho con cái.
  • Ước mơ cháy bỏng: ước mơ mãnh liệt, luôn thôi thúc.

    • ấy một ước mơ cháy bỏng được đứng trên sân khấu.
Thành ngữ liên quan
  • "Ước mơ không bao giờ chết": Khuyến khích người ta luôn giữ lấy hy vọng khát vọng của mình.

    • thất bại, anh ấy vẫn tin rằng ước mơ không bao giờ chết.
  • "Biến ước mơ thành hiện thực": Biến điều mình mong muốn trở thành sự thật.

    • Với sự kiên trì, ấy đã biến ước mơ thành hiện thực.
ước mơ

Tôi có một ước mơ trở thành bác sĩ.

  1. đg. ( d.). Như mơ ước.